Tra cứu giá dịch vụ y tế
Đơn vị:
Phân Loại:
Từ khóa:
TTTên dịch vụĐơn giá (VNĐ)Ngày áp dụngGhi chú
1AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen/Vi khuẩn nhuộm soi68.00020/08/2019Thông tư 13/2019/TT-BYT
2Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới158.00020/08/2019Thông tư 13/2019/TT-BYT
3Cắt ruột thừa đơn thuần/dẫn lưu ổ apxe/ lau rửa ổ bụng2.561.00020/08/2019Thông tư 13/2019/TT-BYT
4Cấy chỉ143.00020/08/2019Thông tư 13/2019/TT-BYT
5Chích áp xe phần mềm lớn/nhỏ/Chích hạch viêm mủ/Rạch áp xe mi/chọc hút áp xe thành bụng186.00020/08/2019Thông tư 13/2019/TT-BYT
6Chích chắp, lẹo, nang lông mi/chích áp xe mi, kết mạc78.40020/08/2019Thông tư 13/2019/TT-BYT
7Chụp X-quang phim > 24x30 cm (1 tư thế)56.20020/08/2019Thông tư 13/2019/TT-BYT
8Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế)69.20020/08/2019Thông tư 13/2019/TT-BYT
9Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)50.20020/08/2019Thông tư 13/2019/TT-BYT
10Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế)56.20020/08/2019Thông tư 13/2019/TT-BYT
11Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn/gãy xương sườn bằng băng dính to bản49.90020/08/2019Thông tư 13/2019/TT-BYT
12Công khám (Đối với BV hạng III)30.50020/08/2019Thông tư 13/2019/TT-BYT
13Cứu/Chườm ngải35.50020/08/2019Thông tư 13/2019/TT-BYT
14Dengue virus NS1Ag/IgM-IgG test nhanh130.00020/08/2019Thông tư 13/2019/TT-BYT
15Điện châm67.30020/08/2019Thông tư 13/2019/TT-BYT
16Điện tim thường/Ghi điện tim cấp cứu tại giường32.80020/08/2019Thông tư 13/2019/TT-BYT
17Điều trị bằng tia hồng ngoại35.20020/08/2019Thông tư 13/2019/TT-BYT
18Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục334.00020/08/2019Thông tư 13/2019/TT-BYT
19Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate/Bằng Amalgam/Bằng Glassionomer Cement (GiC)/Bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite/bằng Composite247.00020/08/2019Thông tư 13/2019/TT-BYT
20Điều trị tuỷ răng sữa (một chân)271.00020/08/2019Thông tư 13/2019/TT-BYT
21Điều trị tuỷ răng sữa (nhiều chân)382.00020/08/2019Thông tư 13/2019/TT-BYT
22Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase/Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; GOT hoặc GPT…/Phản ứng CRP21.50020/08/2019Thông tư 13/2019/TT-BYT
23Định lượng HDL-C/LDL - C/Triglycerid/Cholesterol toàn phần26.90020/08/2019Thông tư 13/2019/TT-BYT
24Định lượng Protein [Niệu]13.90020/08/2019Thông tư 13/2019/TT-BYT
25Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm/phiến đá/tại giường)39.10020/08/2019Thông tư 13/2019/TT-BYT
26Định tính Morphin (test nhanh) [Niệu]43.10020/08/2019Thông tư 13/2019/TT-BYT
27Đỡ đẻ ngôi ngược (*)1.002.00020/08/2019Thông tư 13/2019/TT-BYT
28Đỡ đẻ thường ngôi chỏm706.00020/08/2019Thông tư 13/2019/TT-BYT
29Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên1.227.00020/08/2019Thông tư 13/2019/TT-BYT
30Forceps hoặc Giác hút sản khoa952.00020/08/2019Thông tư 13/2019/TT-BYT
31Giác hơi33.20020/08/2019Thông tư 13/2019/TT-BYT
32Hàn răng sữa sâu ngà97.00020/08/2019Thông tư 13/2019/TT-BYT
33HBsAg test nhanh/HIV Ab test nhanh53.60020/08/2019Thông tư 13/2019/TT-BYT
34Helicobacter pylori Ag test nhanh156.00020/08/2019Thông tư 13/2019/TT-BYT
35Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi38.20020/08/2019Thông tư 13/2019/TT-BYT
36Khâu rách cùng đồ âm đạo1.898.00020/08/2019Thông tư 13/2019/TT-BYT
37Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm (Nông)/phần mềm vùng đầu cổ (tổn thương nông >10cm)237.00020/08/2019Thông tư 13/2019/TT-BYT
38Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm (Sâu)/phần mềm vùng đầu cổ (tổn thương sâu >10cm)305.00020/08/2019Thông tư 13/2019/TT-BYT
39Khí dung mũi họng20.40020/08/2019Thông tư 13/2019/TT-BYT
40Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm134.00020/08/2019Thông tư 13/2019/TT-BYT
41Lấy dị vật giác mạc nông (gây tê)82.10020/08/2019Thông tư 13/2019/TT-BYT
42Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)327.00020/08/2019Thông tư 13/2019/TT-BYT
43Lấy dị vật hạ họng/Họng miệng40.80020/08/2019Thông tư 13/2019/TT-BYT
44Lấy dị vật kết mạc nông một mắt64.40020/08/2019Thông tư 13/2019/TT-BYT
45Lấy dị vật mũi không gây mê194.00020/08/2019Thông tư 13/2019/TT-BYT
46Lấy dị vật tai (gây tê)155.00020/08/2019Thông tư 13/2019/TT-BYT
47Lấy dị vật tai/Lấy nút biểu bì ống tai ngoài62.90020/08/2019Thông tư 13/2019/TT-BYT
48Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Nhi, Tiêu hóa, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson/ Lyell)149.80020/08/2019Thông tư 13/2019/TT-BYT
49Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ-Sản không mổ; YHDT/ PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ nã133.80020/08/2019Thông tư 13/2019/TT-BYT
50Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể198.30020/08/2019Thông tư 13/2019/TT-BYT
51Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng121.10020/08/2019Thông tư 13/2019/TT-BYT
52Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể175.60020/08/2019Thông tư 13/2019/TT-BYT
53Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể148.60020/08/2019Thông tư 13/2019/TT-BYT
54Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu/bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay (bột liền)399.00020/08/2019Thông tư 13/2019/TT-BYT
55Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi/Lấy calci kết mạc35.20020/08/2019Thông tư 13/2019/TT-BYT
56Nắn, bó bột gãy 1/3 trên/giữa/dưới hai xương cẳng chân / hai xương cẳng tay (Bột liền)335.00020/08/2019Thông tư 13/2019/TT-BYT
57Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay (bột liền)234.00020/08/2019Thông tư 13/2019/TT-BYT
58Nắn, bó bột trật khớp cổ chân (bột liền)259.00020/08/2019Thông tư 13/2019/TT-BYT
59Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ344.00020/08/2019Thông tư 13/2019/TT-BYT
60Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu, chống độc245.70020/08/2019Thông tư 13/2019/TT-BYT
Số dòng trên 1 trang:
Trang:[1]2