Giá dịch vụ
Tuyến: Bệnh viện Từ khóa:
STTTên dịch vụĐơn giá (VNĐ)
IKHUNG GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE
1Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa - Bệnh viện II10.000
2Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa - Bệnh viện III7.000
3Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động246.000
4Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)68.000
5Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)68.000
IIKHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH
1Các phòng khám đa khoa khu vực13.000
2Loại 1: Các khoa : Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; - Bệnh viện hạng II48.000
3Loại 1: Các khoa : Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; - Bệnh viện hạng III29.000
4Loại 1: Các khoa : Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; - Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng22.000
5Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mỗ. -Bệnh viện hạng II37.000
6Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (Chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có) -Bệnh viện hạng II75.000
7Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã8.000
IIICÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI
1Cấp cứu ngừng tuần hoàn217.000
2Cắt bỏ tinh hoàn92.000
3Cắt đường rò mông108.000
4Cắt sùi mào gà54.000
5Chấm Nitơ, AT10.000
6Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi74.000
7Chọc dò màng tim73.000
8Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm107.000
9Chọc dò tủy sống32.000
10Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm60.000
11Chọc hút hạch hoặc u44.000
12Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính44.000
13Chọc hút khí màng phổi61.000
14Chọc hút tế bào tuyến giáp54.000
15Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm65.000
16Chọc rửa màng phổi96.000
17Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm75.000
18Chườm ngãi cứu10.000
19Dẫn lưu màng phổi tối thiểu378.000
20Đặt Catheter đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP)
21Đặt Catheter động mạch quay
22Đặt Catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục
23Đặt nội khí quản296.000
24Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng
25Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng
26Đặt Sonde JJ niệu quản (kể cả Son de JJ)
27Điện cơ tầng sinh môn
28Điều trị hạ kali/canxi máu156.000
29Điều trị rắn độc cắn bằng huyết thanh kháng nọc rắn
30Điều trị sùi mào gà bằng đốt điện, Plasma, Laser CO2 (tính cho 1-5 thương tổn)90.000
31Điều trị thải dộc bằng phương pháp tăng cường bài niệu543.000
32Điều trị tia xạ Cobalt /Rx (một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị)
33Đo áp lực đồ bàng quang
34Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo
35Đốt Hyd radenome49.000
36Đốt mắt cá chân nhỏ64.000
37Đốt mụn cóc29.000
38Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai, mụn, thịt dư117.000
39Giải độc nhiễm độc cấp ma túy
40Lấy sỏi niệu quản qua nội soi
41Liệu pháp Âm nhạc trị liệu20.000
42Liệu pháp Cảm xúc hành vi hợp lý20.000
43Liệu pháp Giáo dục tâm lý
44Liệu pháp Hành vi nhận thức20.000
45Liệu pháp lao động17.000
46Liệu pháp Thư giãn30.000
47Lọc màng bụng chu kỳ (01 ngày)
48Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)
49Lọc màng bụng liên tục thông thường (thẩm phân phúc mạc)
50Mở khí quản404.000
51Mở rộng miệng lỗ sáo42.000
52Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)158.000
53Mổ tràn dịch màng tinh hoàn92.000
54Móng quặp73.000
55Niệu đồng đồ
56Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản
57Nội soi bàng quang có sinh thiết
58Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp
59Nội soi bàng quang không sinh thiết
60Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục…
61Nội soi buồng tử cung để sinh thiết
62Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết201.000
63Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết134.000
64Nội soi đường mật, tụy ngược dòng lấy sỏi, giun hay dị vật
65Nội soi khí phế quản bằng ống mềm có gây mê (kể cả thuốc)
66Nội soi lồng ngực
67Nội soi mũi xoang61.000
68Nội soi ổ bụng
69Nội soi ổ bụng có sinh thiết
70Nội soi ống mật chủ
71Nội soi phế quản ống mềm gây tê
72Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết
73Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật
74Nội soi tai60.000
75Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có sinh thiết.167.000
76Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết108.000
77Nội soi tiết niệu có gây mê (kể cả thuốc)
78Nội soi trực tràng có sinh thiết148.000
79Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết134.000
80Nong niệu đạo và đặt thông đái106.000
81Nong thực quản qua nội soi (tùy theo loại dụng cụ nong)
82Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất)84.000
83Rửa dạ dày27.000
84Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín
85Shock điện tâm thần thông thường
86Sinh thiết da61.000
87Sinh thiết dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính (phổi, xương, gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác)
88Sinh thiết dưới hướng dẫn của siêu âm (gan, thận, vú, áp xe, các tổn thương khác)
89Sinh thiết hạch, u98.000
90Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
91Sinh thiết màng phổi
92Sinh thiết phổi bằng kim nhỏ48.000
93Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âm
94Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng
95Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của CT Scanner
96Sinh thiết vú87.000
97Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng
98Soi dạ dày + tiêm hoặc kẹp cầm máu208.000
99Sơi khớp có sinh thiết
100Soi màng phổi
101Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp
102Soi ruột non + /-Sinh thiết
103Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu)/Cắt polup
104Soi thực quản dạ dày gắp giun214.000
105Soi trực tràng + tiêm/thắt trĩ135.000
106Sử dụng antidote trong điều trị ngộ độc cấp175.000
107Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực659.000
108Tập vận động chủ động10.000
109Tập vận động có trợ giúp10.000
110Tập vận động có trở kháng10.000
111Tập vận động thụ động10.000
112Tẩy tàn nhang, nốt ruồi61.000
113Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration online: HDF ON - LINE)
114Thận nhân tạo cấp cứu (Quả lọc dây máu dùng 1 lần)
115Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 6 lần)
116Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi41.000
117Thở máy (01 ngày điều trị)306.000
118Thông đái47.000
119Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ
120Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa tính kim chọc hút tủy)
121Thủ thuật sinh thiết tủy xương
122Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa tính kim sinh thiết)
123Thụt tháo phân30.000
124Xoa bóp
125Xử trí loạn thần cấp84.000
IVNGOẠI KHOA
1Bóc nang Bartholin
2Bóc nhân tuyến giáp1.548.000
3Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da130.000
4Cắt lọc da cơ hoại tử do bỏng dưới 1% diện tích cơ thể725.000
5Cắt lọc da cơ hoại tử do bỏng từ 1-3% diện tích cơ thể964.000
6Cắt phymosis145.000
7Cắt trỉ 2 bó trở lên1.470.000
8Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu80.000
9Chính áp xe phần mềm lớn (Áp xe lớn , sâu)862.000
10Cố định nẹp vít gãy 2 xương cẳng tay (không kể nẹp vít)2.607.000
11Ghép da dày, chuyển vạt da, ghép da có cuống
12Kết hợp xương bằng đóng đinh nội tủy (không kể đinh)2.535.000
13Kết hợp xương bằng nẹp vít gãy xương chày (không kể nẹp vít)
14Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê
15khâu lại da sau nhiễm khuẩn1.065.000
16Mổ tràn dịch mành tinh hoàn (Gây tê tủy sống)
17Nắn trật khớp háng (bột liền)393.000
18Nắn trật khớp háng (bột tự cán)135.000
19Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột liền)120.000
20Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cổ chân/ khớp gối (bột tự cán)49.000
21Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền)162.000
22Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán)46.000
23Nắn trật khớp vai (bột liền)170.000
24Nắn trật khớp vai (bột tự cán)53.000
25Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền)105.000
26Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán)45.000
27Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)130.000
28Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)56.000
29Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)130.000
30Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)56.000
31Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)130.000
32Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)56.000
33Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền)399.000
34Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột tự cán)135.000
35Nắn, bó gẫy xương đòn50.000
36Nắn, bó gẫy xương gót50.000
37Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ50.000
38Nối gân lớn
39Nối gân nhỏ
40Phẫu thuật cẳ bỏ trĩ vòng2.455.000
41Phẫu thuật cẳ U lành dương vật841.000
42Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm118.000
43Phẫu thuật cắt ruột thừa1.478.000
44Phẫu thuật cẳt thoát vị bẹn nghẹt1.478.000
45Phẫu thuật cắt thoát vị bẹn thường1.439.000
46Phẫu thuật dẫn lưu nước tiểu bàng quang1.585.000
47Phẫu thuật điều trị cal lệch có kết hợp xương2.535.000
48Phẫu thuật dò hậu môn1.466.000
49Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón kết hợp đóng đinh Kirchner hoặc nẹp vít (không kể đinh, vít)1.746.000
50Phẫu thuật gãy xương đòn2.812.000
51Phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chổ một bên2.530.000
52Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít )2.500.000
53Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm đinh, nẹp vít)
54Phẫu thuật khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng1.467.000
55Phẫu thuật lấy sỏi bàng quang1.478.000
56Phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo1.467.000
57Phẫu thuật nang bao hoạt dịch118.000
58Phẫu thuật nối vị tràng1.478.000
59Phẫu thuật sa niêm mạc trực tràng không cắt ruột2.491.000
60Phẫu thuật vết thương khớp2.455.000
61Phẫu thuật viêm phúc mạc do RTV1.515.000
62Phẫu thuật viêm xương, mở lấy xương chết, dẫn lưu (Xương đùi, cẳng chân, cánh tay, cẳng tay)1.474.000
63Phẫu thuật vỡ xương bánh chè với néo ep hoặc chỉ thép
64Rút đinh tháo phương tiện kết hợp xương
65Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương1.000.000
66Tạo hình bằng các vạt da tại chổ
67Tháo bỏ cắt cụt ngón tay, ngón chân983.000
68Tháo bột khác28.000
69Tháo bột: cột sống/ lưng/ khớp háng/ xương đùi/ xương chậu35.000
70Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte
71Thắt các búi trĩ hậu môn180.000
72Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng86.000
73Thay băng vết thương chiều dài > 50cm nhiễm trùng123.000
74Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm41.000
75Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm54.000
76Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng102.000
77Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm79.000
78U bao hoạt dịch kheo (có tiền mê )1.172.000
79U nang thừng tinh1.182.000
80U xương lành tính1.476.000
81Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm112.000
82Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài > l0 cm145.000
83Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm152.000
84Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài > l0 cm167.000
85Xẻ dẫn lưu Abcer cơ đáy chậu1.108.000
VSẢN PHỤ KHOA
1Bóc nhân xơ vú150.000
2Chích apxe tuyến vú87.000
3Đặt/tháo dụng cụ tử cung15.000
4Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser45.000
5Đỡ đẻ ngôi ngược432.000
6Đỡ đẻ thường ngôi chỏm392.000
7Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên480.000
8Đo tim thai bằng Doppler35.000
9Forceps hoặc Giác hút sản khoa360.000
10Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết78.000
11Hút thai có gây mê tĩnh mạch200.000
12Hút thai dưới 12 tuần80.000
13Khâu rách cùng đồ80.000
14Khâu vòng cổ tử cung80.000
15Khâu vòng cổ tử cung/tháo vòng khó
16Làm thuốc âm đạo5.000
17Nạo phá thai bệnh lý/nạo thai do mổ cũ/nạo thai khó100.000
18Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ178.000
19Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung25.000
20Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc142.000
21Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc308.000
22Phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn đường âm đạo1.200.000
23Phẫu thuật cắt tử cung thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản khoa1.300.000
24Phẫu thuật chửa ngoài tử cung650.000
25Phẫu thuật chửa ngoài tử cung chưa vỡ
26Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ
27Phẫu thuật lấy thai lần đầu1.118.000
28Phẫu thuật lấy thai lần đầu gây mê
29Phẫu thuật lấy thai lần đầu gây tê
30Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên1.123.000
31Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên gây mê
32Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên gây tê
33Phẫu thuật u nang buồng trứng500.000
34Soi cổ tử cung38.000
35Soi ối25.000
36Tháo vòng khó80.000
37Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng Monitoring70.000
38Trích áp xe Bartholin120.000
39Triệt sản nam100.000
40Triệt sản nữ150.000
41Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung160.000
VIMẮT
1Cắt bè áp MMC hoặc áp 5 FU374.000
2Cắt bỏ túi lệ400.000
3Cắt dịch kính đơn thuần/lấy dị vật nội nhãn473.000
4Cắt mộng áp Mylomycin442.000
5Cắt mống mắt chu biên bằng Laser109.000
6Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc373.000
7Cắt u kết mạc không vá212.000
8Chích chắp/ lẹo33.000
9Chích mủ hốc mắt163.000
10Chọc tháo dịch dưới hắc mạc bơm hơi tiền phòng357.000
11Chữa bỏng mắt do hàn điện9.000
12Đánh bờ mi10.000
13Điện di điều trị (1 lần)8.000
14Diện đông thể mi151.000
15Điện rung mắt quang động27.000
16Điện võng mạc17.000
17Đo Javal11.000
18Đo khúc xạ máy5.000
19Đo nhãn áp12.000
20Đo thị lực khách quan34.000
21Đo thị trường, ám điểm10.000
22Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo14.000
23Đốt lông Xiêu11.000
24Ghép giác mạc (01 mắt, chưa bao gồm giác mạc, thủy tinh thể nhân tạo)1.555.000
25Ghép màng ối điều trị dính mi cầu/loét giác mạc lâu liền/thủng giác mạc534.000
26Ghép màng ối điều trị loét giác mạc546.000
27Gọt giác mạc372.000
28Khâu cò mi154.000
29Khâu củng giác mạc phức tạp507.000
30Khâu củng mạc đơn thuần231.000
31Khâu củng mạc phức tạp286.000
32Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê772.000
33Khâu giác mạc đơn thuần219.000
34Khâu giác mạc phức tạp280.000
35Khâu phục hồi bờ mi232.000
36Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt444.000
37Khoét bỏ nhãn cầu307.000
38Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)19.000
39Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)19.000
40Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)540.000
41Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)161.000
42Lấy dị vật hốc mắt354.000
43Lấy dị vật tiền phòng332.000
44Lấy huyết thanh đóng ống17.000
45Lấy sạn vôi kết mạc10.000
46Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia b)11.000
47Mở bao sau bằng Laser112.000
48Mổ quặm 1 mi - gây mê653.000
49Mổ quặm 1 mi - gây tê273.000
50Mổ quặm 2 mi - gây mê748.000
51Mổ quặm 2 mi - gây tê371.000
52Mổ quặm 3 mi - gây mê840.000
53Mổ quặm 3 mi - gây tê502.000
54Mổ quặm 4 mi - gây mê940.000
55Mổ quặm 4 mi - gây tê593.000
56Mở tiền phòng rửa máu/ mủ350.000
57Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc519.000
58Múc nội nhân (có độn hoặc không độn)302.000
59Nặn tuyến bờ mi10.000
60Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm22.000
61Nối thông lệ mũi (1 mắt, chưa bao gồm ống Sillicon)635.000
62Phẫu thuật cắt bao sau183.000
63Phẫu thuật cắt bè404.000
64Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt, chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn)1.752.000
65Phẫu thuật cắt màng đồng tử251.000
66Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê816.000
67Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê490.000
68Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên241.000
69Phẫu thuật cắt thủy tinh thể424.000
70Phẫu thuật đặt IOL lần 2 (1 mắt, chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo)873.000
71Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng704.000
72Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt)419.000
73Phẫu thuật đục thủy tinh thể bằng phương pháp Pha co (01 mắt, chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo)1.600.000
74Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)411.000
75Phẫu thuật hẹp khe mi227.000
76Phẫu thuật lác (1 mắt)397.000
77Phẫu thuật lác (2 mắt)593.000
78Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)339.000
79Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL + Cắt bè (1 mắt, chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo)648.000
80Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê871.000
81Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê421.000
82Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân437.000
83Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả294.000
84Phẫu thuật quặm bẩm sinh (1 mắt)357.000
85Phẫu thuật quặm bẩm sinh (2 mắt)424.000
86Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)590.000
87Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi619.000
88Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả330.000
89Phẫu thuật tạo mí (1 mắt)413.000
90Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)545.000
91Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt, chưa bao gồm ống Silicon)500.000
92Phẫu thuật u có vá da tạo hình501.000
93Phẫu thuật u kết mạc nông241.000
94Phẫu thuật u mi không vá da339.000
95Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt486.000
96Phẫu thuật vá da điều trị lật mi304.000
97Phủ kết mạc296.000
98Quang đông thể mi điều trị Glôcôm83.000
99Rạch góc tiền phòng227.000
100Rửa cùng đồ 1 mắt11.000
101Sắc giác16.000
102Siêu âm chẩn đoán (1 mắt)20.000
103Siêu âm điều trị (1 ngày)11.000
104Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức26.000
105Soi bóng đồng tử8.000
106Soi đáy mắt16.000
107Tách dính mi cầu ghép kết mạc481.000
108Tạo hình vùng bè bằng Laser98.000
109Tháo dầu Silicon phẫu thuật320.000
110Thông lệ đạo hai mắt44.000
111Thông lệ đạo một mắt25.000
112Thử kính loạn thị8.000
113Tiêm dưới kết mạc một mắt13.000
114Tiêm hậu nhãn cầu một mắt13.000
115U bạch mạch kết mạc31.000
116U hạt, u gai kết mạc (cắt bỏ u)60.000
VIITAI - MŨI - HỌNG
1Bẻ cuốn mũi40.000
2Cầm máu mũi bằng Meroxeo (1 bên)150.000
3Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên)222.000
4Cắt Amiđan (gây mê)493.000
5Cắt Amiđan (gây tê)115.000
6Cắt Amiđan dùng Comblator (gây mê)1.435.000
7Cắt bỏ đường rò luân nhĩ180.000
8Cắt bỏ thịt thừa nếp tai 2 bên40.000
9Cắt polyp ống tai20.000
10Chích rạch vành tai25.000
11Chọc hút dịch vành tai15.000
12Chọc hút u nang sàn mũi25.000
13Đo nhĩ lượng15.000
14Đo phản xạ cơ bàn đạp15.000
15Đo sức cản của mũi65.000
16Đo sức nghe lời25.000
17Đo thính lực đơn âm30.000
18Đo trên ngưỡng35.000
19Đốt Amidan áp lạnh100.000
20Đốt họng bằng khí CO2 (bằng áp lạnh)75.000
21Đốt họng bằng Nitơ lỏng100.000
22Đốt họng hạt25.000
23Hút xoang dưới áp lực20.000
24Khí dung8.000
25Làm thuốc thanh quản/tai (không kể tiền thuốc)15.000
26Lấy dị vật họng20.000
27Lấy dị vật tai ngoài đơn giản55.000
28Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)350.000
29Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)97.000
30Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng350.000
31Lấy di vật thanh quản gây tê ống cứng108.000
32Lấy dị vật trong mũi có gây mê396.000
33Lấy dị vật trong mũi không gây mê93.000
34Lấy hút biểu bì ống tai25.000
35Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê555.000
36Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê288.000
37Nâng, nắn sống mũi120.000
38Nạo VA gây mê360.000
39Nhét bấc mũi sau cầm máu50.000
40Nhét bấc mũi trước cầm máu20.000
41Nhét meche mũi40.000
42Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (1 bên)250.000
43Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1 bên)150.000
44Nội soi cắt polype mũi gây mê295.000
45Nội soi cắt polype mũi gây tê153.000
46Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)138.000
47Nội soi chọc thông xoang trán/ xoang bướm (gây tê)145.000
48Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê170.000
49Nội soi đốt điện cuốn mũi/ cắt cuốn mũi gây mê388.000
50Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng352.000
51Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm365.000
52Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng97.000
53Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm130.000
54Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer960.000
55Nội soi Tai - Mũi - Họng180.000
56Nong vòi nhĩ10.000
57Nong vòi nhĩ nội soi60.000
58Phẫu thuật đỉ xương đá
59Rửa tai, rửa mũi, xông họng15.000
60Sinh thiết vòm mũi họng25.000
61Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm70.000
62Soi thanh quản cắt papilloma125.000
63Soi thanh quản treo cắt hạt xơ125.000
64Soi thực quản bằng ống mềm70.000
65Thông vòi nhĩ30.000
66Thông vòi nhĩ nội soi60.000
67Trích màng nhĩ30.000
68Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)426.000
69Trích rạch apxe Amiđan (gây tê)
70Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)426.000
71Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê)97.000
VIIIPHẪU THUẬT RĂNG, MIỆNG
1Bấm gai xương trên 02 ổ răng80.000
2Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng200.000
3Cắt u lợi đường kính từ 2 cm trở lên122.000
4Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả98.000
5Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)115.000
6Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định)130.000
7Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm70.000
8Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm40.000
9Lấy sỏi ống Wharton380.000
10Lấy u lành dưới 3 cm330.000
11Lấy u lành trên 3 cm380.000
12Nắm trật khớp thái dương hàm25.000
13Nạo túi lợi 1 sex tant30.000
14Nẹp liên kết điều trị viên quanh răng 1 vùng (bao gồm cả nẹp liên kết bằng kim loại đúc)640.000
15Nhổ chân răng40.000
16Nhổ lấy nanh răng
17Nhổ răng mọc lạc chỗ180.000
18Nhổ răng ngầm dưới xương300.000
19Nhổ răng số 8 bình thường80.000
20Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm140.000
21Nhổ răng sữa/chân răng sữa16.000
22Phẫu thuật cắt lợi trùm60.000
23Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo)320.000
24Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng330.000
25Phẫu thuật nhổ răng đơn giản80.000
26Phẫu thuật nhổ răng khó100.000
27Rạch áp xe dẫn lưu ngoài miệng35.000
28Rạch áp xe trong miệng35.000
29Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)24.000
IXĐIỀU TRỊ RĂNG
1Chụp thép làm sẵn170.000
2Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phục100.000
3Điều trị tủy răng sữa một chân200.000
4Điều trị tủy răng sữa nhiều chân250.000
5Hàn răng sữa sâu ngà70.000
6Trám bít hố rãnh80.000